Đứt đoạn nửa chừng
Direct English translation
Broken off halfway.
Equivalent English version
Cut short
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình cảnh đang diễn ra thì bị gián đoạn, dang dở ở giữa chừng vì biến cố hoặc bất trắc. Cũng dùng để nói duyên phận, cuộc đời hay công việc không đi đến trọn vẹn như dự định.
English explanation
Refers to something being interrupted and left unfinished midway because of misfortune or an unexpected event. It can also describe a relationship, life course, or undertaking that does not reach completion as intended.